半岛
(半島)bán đảo
Ví dụ câu thực tế
这个风景秀丽的海滨半岛拥有宜人的气候,每年吸引大批国内外游客前来度假。
zhè ge fēng jǐng xiù lì de hǎi bīn bàn dǎo yōng yǒu yí rén de qì hòu, měi nián xī yǐn dà pī guó nèi wài yóu kè qián lái dù jià.
Bán đảo ven biển tuyệt đẹp này có khí hậu dễ chịu và thu hút một lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước mỗi năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.