升空

shēng kōng

bay lên trời / phóng lên / lơ lửng / phóng

Ví dụ câu thực tế

运载火箭顺利升空飞向太空。

yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.

Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.

救援直升机接到紧急指令后火速升空,前往受困山区转运危重病人。

jiù yuán zhí shēng jī jiē dào jǐn jí zhǐ lìng hòu huǒ sù shēng kōng, qián wǎng shòu kùn shān qū zhuǎn yùn wēi zhòng bìng rén.

Sau khi nhận lệnh khẩn cấp, trực thăng cứu hộ nhanh chóng cất cánh, đi đến khu vực miền núi bị mắc kẹt để vận chuyển các bệnh nhân nguy kịch.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.