升温
(升溫)làm nóng; (nhiệt độ) tăng lên
Ví dụ câu thực tế
春分过后白天的气温逐渐回升,全国各地的旅游市场持续升温。
chūn fēn guò hòu bái tiān de qì wēn zhú jiàn huí shēng, quán guó gè dì de lǚ yóu shì chǎng chí xù shēng wēn.
Nhiệt độ ban ngày tăng dần sau Xuân phân, thị trường du lịch trên cả nước tiếp tục nóng lên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.