十几

(十幾)shí jǐ

hơn mười; một tá hoặc hơn

Ví dụ câu thực tế

大风吹倒了十几棵树。

dà fēng chuī dào le shí jǐ kē shù.

Gió lớn thổi ngã mấy chục cái cây.

在风景如画的海湾里,十几艘五颜六色的竞技运动帆船正在进行列队训练。

zài fēng jǐng rú huà de hǎi wān lǐ, shí jǐ sōu wǔ yán liù sè de jìng jì yùn dòng fān chuán zhèng zài jìn háng liè duì xùn liàn.

Trong vùng vịnh đẹp như tranh vẽ, hơn chục chiếc thuyền buồm thể thao đầy màu sắc đang được huấn luyện đội hình.

经过十几个小时的颠簸飞行,国际援助医疗包机终于平稳降落在救援目的地机场。

jīng guò shí jǐ gè xiǎo shí de diān bǒ fēi xíng, guó jì yuán zhù yī liáo bāo jī zhōng yú píng wěn jiàng luò zài jiù yuán mù dì dì jī chǎng.

Sau hơn mười giờ bay gập ghềnh, chuyến bay thuê bao viện trợ y tế quốc tế cuối cùng đã hạ cánh thuận lợi tại sân bay đích đến cứu hộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.