十六
mười sáu / 16
Ví dụ câu thực tế
中华民族是由五十六个民族组成的。
zhōng huá mín zú shì yóu wǔ shí liù gè mín zú zǔ chéng de.
Dân tộc Trung Hoa gồm 56 dân tộc hợp thành.
老师宣布三十六名考生全部及格。
lǎo shī xuān bù sān shí liù míng kǎo shēng quán bù jí gé.
Giáo viên tuyên bố tên 36 thí sinh đều đạt tiêu chuẩn.
英语有二十六个字母。
yīng yǔ yǒu èr shí liù gè zì mǔ.
Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3 tui4 , di2 zhu4 wo3 rao3 , di2 pi2 wo3 da3 , di2 tui4 wo3 zhui1] địch tiến ta lui; địch trú ta quấy; địch mệt ta đánh; địch lui ta truy
hệ thập lục phân
chỉ số xêtan (chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ, đo bằng độ trễ đánh lửa)
16-bit (tin học)
Thập Lục Quốc của năm dân tộc không phải Hán (cai trị phần lớn Trung Quốc 304-439) / cũng viết 五胡十六國|五胡十六国
lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鴻|崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.