十五
mười lăm / 15
Ví dụ câu thực tế
会议暂停十五分钟后继续。
huì yì zàn tíng shí wǔ fēn zhōng hòu jì xù.
Cuộc họp tạm nghỉ mười lăm phút rồi sẽ tiếp tục.
我后年就三十五岁了。
wǒ hòu nián jiù sān shí wǔ suì le.
Năm sau nữa là tôi 35 tuổi rồi.
河内今天二十五度。
hé nèi jīn tiān èr shí wǔ dù.
Hà Nội hôm nay 25 độ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.