匿名

nì míng
Âm Hán Việt:NẶC DANH

nặc danh, ẩn danh

Ví dụ câu thực tế

一位热心市民匿名向红十字会捐助了巨额善款。

yī wèi rè xīn shì mín nì míng xiàng hóng shí zì huì juān zhù le jù é shàn kuǎn.

Một công dân nhiệt tình đã giấu tên quyên góp một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.