医疗费
(醫療費)chi phí y tế
Ví dụ câu thực tế
为了给患重病的孩子筹集医疗费,老父亲常年在各个城市之间奔波劳碌。
wèi le gěi huàn zhòng bìng de hái zi chóu jí yī liáo fèi, lǎo fù qīn cháng nián zài gè gè chéng shì zhī jiān bēn bō láo lù.
Để có tiền chữa bệnh cho đứa con ốm nặng, người cha già đã đi đến nhiều thành phố quanh năm.
经过爱心网络公益平台的接力转发,短短两天内就为重症患儿筹集到了急需的手术医疗费。
jīng guò ài xīn wǎng luò gōng yì píng tái de jiē lì zhuǎn fā, duǎn duǎn liǎng tiān nèi jiù wèi zhòng zhèng huàn ér chóu jí dào le jí xū de shǒu shù yī liáo fèi.
Sau khi được nền tảng từ thiện của mạng lưới từ thiện chuyển tiếp và chuyển tiếp, chi phí y tế phẫu thuật cần thiết khẩn cấp đã được quyên góp cho trẻ em bị bệnh nặng chỉ trong hai ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.