医生
(醫生)bác sĩ
Ví dụ câu thực tế
生病了要去医院看医生。
shēng bìng le yào qù yī yuàn kàn yī shēng.
Bị bệnh thì phải đi bệnh viện khám bác sĩ.
他是这个医院里的医生。
tā shì zhè ge yī yuàn lǐ de yī shēng.
Anh ấy là bác sĩ trong bệnh viện này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.