医学中心

(醫學中心)yī xué zhōng xīn

trung tâm y tế

Ví dụ câu thực tế

经过高水平运动康复医学中心物理治疗专家长达三个月的精准神经肌肉功能重塑训练,这名遭遇骨折的运动员已经能够自如行走。

jīng guò gāo shuǐ píng yùn dòng kāng fù yī xué zhōng xīn wù lǐ zhì liáo zhuān jiā zhǎng dá sān gè yuè de jīng zhǔn shén jīng jī ròu gōng néng zhòng sù xùn liàn, zhè míng zāo yù gǔ zhé de yùn dòng yuán yǐ jīng néng gòu zì rú xíng zǒu.

Sau ba tháng được các chuyên gia vật lý trị liệu tại Trung tâm Y tế Phục hồi chức năng Thể thao Cấp cao huấn luyện chính xác để định hình lại chức năng thần kinh cơ, vận động viên bị gãy xương giờ đây đã có thể đi lại tự do.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.