区间
(區間)khu vực giới hạn / phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt / khoảng số / (toán) khoảng
Ví dụ câu thực tế
国家通过加大援企稳岗政策力度和拓宽就业渠道,使全国城镇调查失业率保持在平稳合理区间。
guó jiā tōng guò jiā dà yuán qǐ wěn gǎng zhèng cè lì dù hé tuò kuān jiù yè qú dào, shǐ quán guó chéng zhèn diào chá shī yè lǜ bǎo chí zài píng wěn hé lǐ qū jiān.
Nhà nước đã duy trì tỷ lệ thất nghiệp được khảo sát ở thành thị trên toàn quốc ở mức ổn định và hợp lý bằng cách tăng cường các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp và ổn định việc làm cũng như mở rộng các kênh việc làm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.