区别

(區別)qū bié
Âm Hán Việt:KHU BIỆT

sự khác biệt, phân biệt

Ví dụ câu thực tế

我看不出这两个杯子有什么区别。

wǒ kàn bù chū zhè liǎng gè bēi zi yǒu shén me qū bié.

Tôi không nhìn ra được sự khác biệt của hai cái cốc này.

这两种材料有什么区别吗?

zhè liǎng zhǒng cái liào yǒu shén me qū bié ma?

Có sự khác biệt nào giữa hai vật liệu này không?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.