区划
(區劃)phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
Ví dụ câu thực tế
我们每个周都去郊区划船。
wǒ men měi gè zhōu dōu qù jiāo qū huá chuán.
Mỗi tuần chúng tôi đểu ra ngoại ô chèo thuyền.
随着城市行政区划调整,这所百年老校正式改名为综合性师范大学附属中学。
suí zhe chéng shì xíng zhèng qū huà tiáo zhěng, zhè suǒ bǎi nián lǎo jiào zhèng shì gǎi míng wèi zōng hé xìng shī fàn dà xué fù shǔ zhōng xué.
Với việc điều chỉnh đơn vị hành chính của thành phố, ngôi trường có tuổi đời hàng thế kỷ này chính thức được đổi tên thành Trường Trung học Cơ sở trực thuộc Đại học Sư phạm Tổng hợp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.