北方

běi fāng
Âm Hán Việt:BẮC PHƯƠNG

phương Bắc

Ví dụ câu thực tế

中国的北方很冷。

zhōng guó de běi fāng hěn lěng.

Phía bắc Trung Quốc rất lạnh.

冬天,北方比南方冷多了。

dōng tiān, běi fāng bǐ nán fāng lěng duō le.

Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.