北京
Bắc Kinh
Ví dụ câu thực tế
我很想去北京旅游。
wǒ hěn xiǎng qù běi jīng lǚ yóu.
Tôi rất muốn đi du lịch Bắc Kinh.
我住在北京。
wǒ zhù zài běi jīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
"Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường không có vấn đề như vậy
cư dân Bắc Kinh / Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm 1921 tại Chu Khẩu Điếm 周口店[Zhou1 kou3 dian4], Bắc Kinh
"Tư thế lười Bắc Kinh", tư thế ngồi được cho là đặc biệt của người Bắc Kinh, phổ biến bởi 葛優|葛优[Ge3 You1]
Bắc Kinh / thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa / một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4]
ngữ âm Bắc Kinh
Tiếng địa phương Bắc Kinh
Người vượn Bắc Kinh / Homo erectus pekinensis (khoảng 600.000 TCN), được phát hiện tại Chu Khẩu Điếm 周口店[Zhou1 kou3 dian4] năm 1921
Báo sáng Bắc Kinh, xuất bản 1998-2018
Giờ Bắc Kinh (BJT); Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST)
Báo tối Bắc Kinh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.