化学品
(化學品)hóa chất
Ví dụ câu thực tế
环保部门迅速启动应急预案,科学安全地处置了这批泄露的危险化学品。
huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, kē xué ān quán dì chǔ zhì le zhè pī xiè lòu de wēi xiǎn huà xué pǐn.
Cục Bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra phương án khẩn cấp và xử lý một cách khoa học, an toàn số hóa chất độc hại bị rò rỉ.
易燃易爆等危险化学品必须存放在具备专业安全防护资质的专用仓库中。
yì rán yì bào děng wēi xiǎn huà xué pǐn bì xū cún fàng zài jù bèi zhuān yè ān quán fáng hù zī zhì dì zhuān yòng cāng kù zhōng.
Các hóa chất nguy hiểm như chất dễ cháy, nổ phải được bảo quản trong kho đặc biệt có trình độ bảo vệ an toàn chuyên nghiệp.
这起重大化学品泄漏生产安全事故再次给全行业敲响了警钟,安全生产决不能麻痹大意。
zhè qǐ zhòng dà huà xué pǐn xiè lòu shēng chǎn ān quán shì gù zài cì gěi quán háng yè qiāo xiǎng le jǐng zhōng, ān quán shēng chǎn jué bù néng má bì dà yì.
Vụ tai nạn an toàn trong sản xuất rò rỉ hóa chất lớn này một lần nữa gióng lên hồi chuông cảnh báo cho toàn ngành. Sản xuất an toàn không được lơ là.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.