匆忙
hấp tấp
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分匆忙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cōng máng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hối hả, được người tiêu dùng ưa chuộng.
出门旅行前一定要提前清点好随身行李,免得到时匆忙慌乱遗漏证件。
chū mén lǚ xíng qián yí dìng yào tí qián qīng diǎn hǎo suí shēn xíng lǐ, miǎn de dào shí cōng máng huāng luàn yí lòu zhèng jiàn.
Trước khi đi du lịch, bạn hãy nhớ kiểm tra trước hành lý xách tay để tránh vội vàng, thất lạc giấy tờ khi đến nơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.