包扎
Các tầng nghĩa / Phát âm
băng một vết thương; băng bó
băng bó / gói / gói ghém / băng bó (vết thương)
Ví dụ câu thực tế
护士动作熟练轻柔,很快就为伤者包扎好了手臂上的伤口。
hù shì dòng zuò shú liàn qīng róu, hěn kuài jiù wèi shāng zhě bāo zā hǎo le shǒu bì shàng de shāng kǒu.
Cô y tá hành động khéo léo và nhẹ nhàng, nhanh chóng băng bó vết thương trên cánh tay bị thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.