包子
bánh bao
Ví dụ câu thực tế
他喜欢吃包子。
tā xǐ huān chī bāo zi.
Anh ấy thích ăn bánh bao.
这家饭馆儿的包子味道非常好。
zhè jiā fàn guǎn ér de bāo zi wèi dào fēi cháng hǎo.
Bánh bao hấp ở nhà hàng này có hương vị rất ngon.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.