勿
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không các yêu cầu công việc.
道路千万条,安全第一条,请广大机动车驾驶人时刻牢记行车切勿超速行驶。
dào lù qiān wàn tiáo, ān quán dì yī tiáo, qǐng guǎng dà jī dòng chē jià shǐ rén shí kè láo jì xíng chē qiè wù chāo sù xíng shǐ.
Có hàng chục triệu con đường và an toàn là trên hết. Người điều khiển phương tiện cơ giới được yêu cầu luôn nhớ không tăng tốc khi lái xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó
(Internet slang) don't call on me; don't drag me in
(tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào
(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
xem 不求人[bu4 qiu2 ren2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.