勤劳

(勤勞)qín láo
Âm Hán Việt:CẦN LAO

siêng năng

Ví dụ câu thực tế

勤劳智慧的中华民族在五千年的历史长河中创造了辉煌灿烂的文明。

qín láo zhì huì de zhōng huá mín zú zài wǔ qiān nián de lì shǐ cháng hé zhōng chuàng zào le huī huáng càn làn de wén míng.

Dân tộc Trung Hoa cần cù và thông minh đã tạo nên một nền văn minh huy hoàng trong 5.000 năm lịch sử của mình.

这种特色风格在同类产品中显得十分勤劳,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qín láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chăm chỉ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

勤劳 [qín láo] (CẦN LAO) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu