勤俭节约
(勤儉節約)(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
Ví dụ câu thực tế
学校大力提倡勤俭节约的风气。
xué xiào dà lì tí chàng qín jiǎn jié yuē de fēng qì.
Nhà trường tích cực đề xướng phong khí cần kiệm tiết kiệm.
勤俭节约是一种美德。
qín jiǎn jié yuē shì yì zhǒng měi dé.
Cần kiệm tiết kiệm là một đức tính tốt.
全社会应当倡导勤俭节约,坚决抵制铺张浪费的不良风气。
quán shè huì yīng dāng chàng dǎo qín jiǎn jié yuē, jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.
Toàn xã hội cần chủ trương cần kiệm, tiết kiệm, kiên quyết chống lại thói quen xấu xa hoa, lãng phí.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.