勇敢
dũng cảm
Ví dụ câu thực tế
他因勇敢而获得一枚奖章。
tā yīn yǒng gǎn ér huò dé yī méi jiǎng zhāng.
Anh ấy đã nhận được 1 chiếc huân chương vì sự dúng cảm của mình.
哥哥是一个非常勇敢的人。
gēge shì yí gè fēicháng yǒng gǎn de rén.
Anh trai là một người rất dũng cảm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.