势头

(勢頭)shì tóu
Âm Hán Việt:THẾ ĐẦU

động lượng

Ví dụ câu thực tế

我国高技术制造业和数字经济在今年前三季度继续保持稳中有进、蓬勃发展的强劲势头。

wǒ guó gāo jì shù zhì zào yè hé shù zì jīng jì zài jīn nián qián sān jì dù jì xù bǎo chí wěn zhōng yǒu jìn, péng bó fā zhǎn de qiáng jìng shì tou.

Công nghiệp sản xuất công nghệ cao và kinh tế số nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng ổn định và phát triển mạnh mẽ trong 3 quý đầu năm nay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.