劫
(刦)Các tầng nghĩa / Phát âm
cướp; cướp bóc
cướp / chiếm đoạt / cưỡng đoạt / cưỡng ép / tai họa / viết tắt của kiếp ba 劫波[jie2 bo1]
biến thể của 劫[jie2]
biến thể của 劫[jie2]
Ví dụ câu thực tế
历经重重生死劫难之后,这支探险队终于成功登顶珠穆朗玛峰。
lì jīng chóng chóng shēng sǐ jié nàn zhī hòu, zhè zhī tàn xiǎn duì zhōng yú chéng gōng dēng dǐng zhū mù lǎng mǎ fēng.
Sau nhiều thảm họa sinh tử, cuối cùng đoàn thám hiểm đã leo lên thành công đỉnh Everest.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.