动静

(動靜)dòng jìng
Âm Hán Việt:ĐỘNG TĨNH

tiếng động, tình hình, động tĩnh

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代动静研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dòng jìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu động tĩnh hiện đại sâu hơn.

寂静漆黑的深夜里,仓库院门外忽然传来一阵窸窸窣窣的脚步动静,巡逻保安立即按下了报警按钮。

jì jìng qī hēi de shēn yè lǐ, cāng kù yuàn mén wài hū rán chuán lái yī zhèn xī xī sū sū de jiǎo bù dòng jìng, xún luó bǎo ān lì jí àn xià le bào jǐng àn niǔ.

Trong đêm tối yên tĩnh, đột nhiên ngoài cửa kho có tiếng bước chân xào xạc, nhân viên bảo vệ tuần tra lập tức ấn nút báo động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.