动画

(動畫)dòng huà
Âm Hán Việt:ĐỘNG HOẠ

hoạt hình, phim hoạt hình

Ví dụ câu thực tế

很多小朋友都爱看国产动画片。

hěn duō xiǎo péng yǒu dōu ài kàn guó chǎn dòng huà piàn.

Rất nhiều em nhỏ thích xem phim hoạt hình trong nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.