动物园
(動物園)vườn bách thú, sở thú
Ví dụ câu thực tế
周末爸爸带我去动物园看熊猫。
zhōu mò bà bà dài wǒ qù dòng wù yuán kàn xióng māo.
Cuối tuần bố đưa tôi đến sở thú ngắm gấu trúc.
动物园里有一百多种动物。
dòng wù yuán lǐ yǒu yì bǎi duō zhǒng dòng wù.
Trong sở thú có hơn một trăm loài động vật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.