劣势

(劣勢)liè shì
Âm Hán Việt:LIỆT THẾ

bất lợi; vị trí không thuận

Ví dụ câu thực tế

虽然开局阶段由于客场不利因素暂时处于大比分落后的劣势,但队员们顽强咬紧牙关,在终场前上演了惊天逆转。

suī rán kāi jú jiē duàn yóu yú kè chǎng bù lì yīn sù zàn shí chǔ yú dà bǐ fēn luò hòu de liè shì, dàn duì yuán men wán qiáng yǎo jǐn yá guān, zài zhōng chǎng qián shàng yǎn le jīng tiān nì zhuǎn.

Dù tạm thời bị dẫn trước với tỷ số quá lớn do yếu tố sân khách không thuận lợi ngay từ đầu nhưng các cầu thủ đã nghiến răng nghiến lợi và tổ chức màn lội ngược dòng gây sốc trước khi kết thúc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.