务必

(務必)wù bì
Âm Hán Việt:VỤ TẤT

chắc chắn

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真务必各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bắt buộc các yêu cầu công việc.

全体参会代表请务必于明天早晨八点半之前到达会场,准时参加开幕盛典。

quán tǐ cān huì dài biǎo qǐng wù bì yú míng tiān zǎo chén bā diǎn bàn zhī qián dào dá huì chǎng, zhǔn shí cān jiā kāi mù shèng diǎn.

Tất cả đại diện tham dự phải có mặt tại địa điểm trước 8h30 sáng mai để tham dự lễ khai mạc đúng giờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.