务实
(務實)thực dụng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分务实,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wù shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thực dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
做调查研究必须秉持求真务实的严谨科学作风,绝不能搞花架子。
zuò diào chá yán jiū bì xū bǐng chí qiú zhēn wù shí de yán jǐn kē xué zuò fēng, jué bù néng gǎo huā jià zi.
Khi tiến hành điều tra, nghiên cứu, chúng ta phải tuân thủ phong cách khoa học nghiêm ngặt là tìm kiếm sự thật và thực dụng, không được phù phiếm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.