加班

jiā bān
Âm Hán Việt:GIA BAN

tăng ca

Ví dụ câu thực tế

他会无偿地加班把一件工作完成。

tā huì wú cháng dì jiā bān bǎ yī jiàn gōng zuò wán chéng.

Anh ấy tăng ca không công để hoàn thành công việc này.

这个星期,我们几乎每天都加班。

zhè ge xīng qī, wǒ men jī hū měi tiān dōu jiā bān.

Tuần này, hầu như ngày nào chúng tôi cũng làm việc ngoài giờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.