加上

jiā shàng
Âm Hán Việt:GIA THƯỢNG

cộng thêm, thêm vào đó

Ví dụ câu thực tế

工作忙加上生病,他瘦了不少。

gōng zuò máng jiā shàng shēng bìng, tā shòu le bù shǎo.

Công việc bận rộn cộng thêm bị ốm khiến anh ấy gầy đi khá nhiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.