功绩

(功績)gōng jì

chiến công / đóng góp / công lao và thành tựu

Ví dụ câu thực tế

他在这个核心技术研发攻关团队扎实苦干了整整八个春秋,凭借一系列具有国际领先水平的科研硬仗功绩,破格晋升为总架构师。

tā zài zhè ge hé xīn jì shù yán fā gōng guān tuán duì zhā shí kǔ gàn le zhěng zhěng bā gè chūn qiū, píng jiè yī xì liè jù yǒu guó jì lǐng xiān shuǐ píng de kē yán yìng zhàng gōng jì, pò gé jìn shēng wèi zǒng jià gòu shī.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong nhóm nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi này trong suốt 8 năm. Với hàng loạt thành tựu nghiên cứu khoa học hàng đầu quốc tế, ông được thăng chức kiến ​​trúc sư trưởng.

革命先烈们为了民族独立和人民解放立下了可歌可泣的历史功绩。

gé mìng xiān liè men wèi le mín zú dú lì hé rén mín jiě fàng lì xià le kě gē kě qì de lì shǐ gōng jì.

Các liệt sĩ cách mạng đã lập nên những thành tựu lịch sử đáng biểu dương cho độc lập dân tộc và giải phóng dân tộc.

革命先烈为了民族独立流血牺牲的历史功绩,我们将永远铭记在心。

gé mìng xiān liè wèi le mín zú dú lì liú xiě xī shēng de lì shǐ gōng jì, wǒ men jiāng yǒng yuǎn míng jì zài xīn.

Chúng ta sẽ luôn ghi nhớ công lao lịch sử của các liệt sĩ cách mạng đã đổ máu, hy sinh mạng sống vì độc lập dân tộc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.