办案

(辦案)bàn àn

xử lý vụ án

Ví dụ câu thực tế

办案民警明察秋毫,绝不放过案发现场遗留的任何蛛丝马迹。

bàn àn mín jǐng míng chá qiū háo, jué bù fàng guò àn fā xiàn chǎng yí liú de rèn hé zhū sī mǎ jì.

Các cảnh sát xử lý vụ án rất nắm rõ từng chi tiết và sẽ không bao giờ bỏ qua bất kỳ manh mối nào còn sót lại tại hiện trường vụ án.

司法机关工作人员必须秉公办案、廉正无私,坚决捍卫社会公平正义。

sī fǎ jī guān gōng zuò rén yuán bì xū bǐng gōng bàn àn, lián zhèng wú sī, jiān jué hàn wèi shè huì gōng píng zhèng yì.

Cán bộ tư pháp phải giải quyết vụ án một cách khách quan, trung thực, vị tha và kiên quyết bảo vệ sự công bằng, chính đáng của xã hội.

不法分子在网络上冒充公检法办案人员实施诈骗,警方提醒市民提高警惕。

bù fǎ fèn zǐ zài wǎng luò shàng mào chōng gōng jiǎn fǎ bàn àn rén yuán shí shī zhà piàn, jǐng fāng tí xǐng shì mín tí gāo jǐng tì.

Tội phạm đang đóng giả công tố viên và nhân viên thực thi pháp luật trên Internet để thực hiện hành vi lừa đảo và cảnh sát nhắc nhở người dân phải cảnh giác hơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.