力气

(力氣)lì qi
Âm Hán Việt:LỰC KHÍ

sức mạnh

Ví dụ câu thực tế

我全身没有力气呢。

wǒ quán shēn méi yǒu lì qì ne.

Cả người tôi không có chút sức lực nào cả.

走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。

zǒu le zhè me duō lù, wǒ lèi dé yì diǎn ér lì qi dōu méi yǒu le.

Sau khi đi bộ nhiều, tôi mệt đến mức chẳng còn chút sức lực nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.