劈
Các tầng nghĩa / Phát âm
chặt; bổ
bổ làm hai / chia ra
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真劈各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.
寒风呼啸的冬日里,年轻力壮的小伙子抡起斧头把圆木劈成均匀的柴火。
hán fēng hū xiào de dōng rì lǐ, nián qīng lì zhuàng de xiǎo huǒ zi lūn qǐ fǔ tóu bǎ yuán mù pǐ chéng jūn yún de chái huǒ.
Vào một ngày mùa đông lạnh giá, một chàng trai trẻ và khỏe mạnh cầm rìu để chẻ khúc gỗ thành củi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
động tác xoạc (trong vũ đạo) / xoạc chân / phiên âm Đài Loan [pi3 cha1]
bổ ra / chẻ ra / xòe ra (ngón tay, chân)
bổ củi / chẻ gỗ
gỗ đã chẻ / củi
(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.
ngay lập tức; ngay từ đầu / ngay trúng đầu; ngay vào mặt
xoạc chân (thể dục dụng cụ) / (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm) / phiên âm Đài Loan [pi1 tui3]
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.) / đổ xuống như trút nước
bổ ra / tách ra / xé toạc
một động tác tay nhanh như chớp
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.