剧组

(劇組)jù zǔ
Âm Hán Việt:KỊCH TỔ

dàn diễn viên và ê-kíp

Ví dụ câu thực tế

电影摄制剧组顶着零下二十度的严寒天气,在东北雪乡日夜兼程拍摄取景。

diàn yǐng shè zhì jù zǔ dǐng zhe líng xià èr shí dù de yán hán tiān qì, zài dōng běi xuě xiāng rì yè jiān chéng pāi shè qǔ jǐng.

Đoàn làm phim bất chấp thời tiết lạnh khắc nghiệt âm 20 độ C và quay ngày đêm ở vùng quê đầy tuyết ở Đông Bắc Trung Quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.