剧本

(劇本)jù běn
Âm Hán Việt:KỊCH BẢN

kịch bản (phim, kịch)

Ví dụ câu thực tế

这部电影的剧本写得非常感人。

zhè bù diàn yǐng de jù běn xiě dé fēi cháng gǎn rén.

Kịch bản của bộ phim này được viết rất xúc động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.