剧团
(劇團)đoàn
Ví dụ câu thực tế
地方京剧团深入偏远乡村开展文化惠民演出,把优秀戏曲艺术送到群众家门口。
dì fāng jīng jù tuán shēn rù piān yuǎn xiāng cūn kāi zhǎn wén huà huì mín yǎn chū, bǎ yōu xiù xì qǔ yì shù sòng dào qún zhòng jiā mén kǒu.
Các đoàn kịch Bắc Kinh địa phương đi sâu vào các ngôi làng xa xôi để thực hiện các buổi biểu diễn văn hóa mang lại lợi ích cho người dân, mang nghệ thuật kinh kịch xuất sắc đến tận nhà người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.