前赴后继
(前赴後繼)tiến lên từng đợt
Ví dụ câu thực tế
为了保卫祖国的神圣领土,无数革命先辈前赴后继、英勇奋战。
wèi le bǎo wèi zǔ guó de shén shèng lǐng tǔ, wú shù gé mìng xiān bèi qián fù hòu jì, yīng yǒng fèn zhàn.
Để bảo vệ lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc, vô số tổ tiên cách mạng đã chiến đấu anh dũng, liên tiếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.