前台

(前臺)qián tái
Âm Hán Việt:TIỀN ĐÀI

quầy lễ tân

Ví dụ câu thực tế

客人走进五星级豪华涉外酒店宽敞明亮的大堂,前台接待员微笑着礼貌办理入住登记。

kè rén zǒu jìn wǔ xīng jí háo huá shè wài jiǔ diàn kuān chǎng míng liàng de dà táng, qián tái jiē dài yuán wēi xiào zhe lǐ mào bàn lǐ rù zhù dēng jì.

Khách bước vào sảnh rộng rãi, sáng sủa của khách sạn 5 sao sang trọng đối ngoại, nhân viên lễ tân mỉm cười lịch sự nhận phòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.