前仰后合
(前仰後合)cười nghiêng ngả
Ví dụ câu thực tế
相声小品表演艺术家在舞台上凭借惟妙惟肖的角色反差塑造与密集生动的搞笑包袱,把台下满座数千名现场观众逗得前仰后合。
xiàng shēng xiǎo pǐn biǎo yǎn yì shù jiā zài wǔ tái shàng píng jiè wéi miào wéi xiào de jué sè fǎn chà sù zào yǔ mì jí shēng dòng de gǎo xiào bāo fú, bǎ tái xià mǎn zuò shù qiān míng xiàn chǎng guān zhòng dòu dé qián yǎng hòu hé.
Các nghệ sĩ phác thảo xuyên âm đã dựa vào sự tương phản sống động của nhân vật và sự hài kịch dày đặc và sống động trên sân khấu để khiến hàng nghìn khán giả trực tiếp dở khóc dở cười.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.