前不久
không lâu trước đây
Ví dụ câu thực tế
前不久在该市举行的世界青年科学家峰会上,与会学者共同探讨了脑机接口前沿科技。
qián bù jiǔ zài gāi shì jǔ xíng de shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì shàng, yù huì xué zhě gòng tóng tàn tǎo le nǎo jī jiē kǒu qián yán kē jì.
Tại Hội nghị thượng đỉnh các nhà khoa học trẻ thế giới được tổ chức tại thành phố cách đây không lâu, các học giả tham gia đã thảo luận về công nghệ giao diện não-máy tính tiên tiến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.