刺绣

(刺繡)cì xiù
Âm Hán Việt:THÍCH TÚ

v. thêu; n. sự thêu

Ví dụ câu thực tế

苏州刺绣以其针法精细、色彩雅致而享誉海内外,是著名的非物质文化遗产。

sū zhōu cì xiù yǐ qí zhēn fǎ jīng xì, sè cǎi yǎ zhì ér xiǎng yù hǎi nèi wài, shì zhù míng de fēi wù zhì wén huà yí chǎn.

Tranh thêu Tô Châu nổi tiếng trong và ngoài nước nhờ đường khâu tinh xảo, màu sắc trang nhã. Đây là di sản văn hóa phi vật thể nổi tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.