券
Các tầng nghĩa / Phát âm
phiếu, chứng từ, vé (vé quà tặng, phiếu ưu đãi)
biến thể của 券[quan4]
Ví dụ câu thực tế
结账时可以使用这张优惠券。
jié zhàng shí kě yǐ shǐ yòng zhè zhāng yōu huì quàn.
Khi thanh toán có thể sử dụng phiếu giảm giá này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.