刷单
(刷單)tạo giao dịch giả để lừa một nền tảng trực tuyến thương mại (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều giao dịch)
Ví dụ câu thực tế
不法分子在网络上利用高额返利为诱饵,企图引诱缺乏防范意识的在校学生参与网络刷单。
bù fǎ fèn zǐ zài wǎng luò shàng lì yòng gāo é fǎn lì wèi yòu ěr, qǐ tú yǐn yòu quē fá fáng fàn yì shí de zài xiào xué shēng cān yù wǎng luò shuā dān.
Tội phạm sử dụng các khoản giảm giá cao làm mồi nhử trên Internet nhằm dụ dỗ những học sinh thiếu ý thức phòng ngừa tham gia lừa đảo trực tuyến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.