制服

zhì fú
Âm Hán Việt:CHẾ PHỤC

đồng phục

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代制服研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì fú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu đồng phục hiện đại sâu hơn.

民航机长与乘务人员身着剪裁合体、笔挺庄重深蓝色的航空专业制服,迈着整齐自信的步伐走入航站楼。

mín háng jī zhǎng yǔ chéng wù rén yuán shēn zhe jiǎn cái hé tǐ, bǐ tǐng zhuāng zhòng shēn lán sè de háng kōng zhuān yè zhì fú, mài zhe zhěng qí zì xìn de bù fá zǒu rù háng zhàn lóu.

Các cơ trưởng và tiếp viên hàng không dân dụng bước vào nhà ga với những bước đi gọn gàng, tự tin trong bộ đồng phục hàng không chuyên nghiệp được cắt may chỉn chu, thẳng tắp và trang trọng với màu xanh đậm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.