到达

(到達)dào dá
Âm Hán Việt:ĐÁO ĐẠT

đến, tới

Ví dụ câu thực tế

飞机将于下午三点准时到达机场。

fēi jī jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhǔn shí dào dá jī chǎng.

Máy bay sẽ hạ cánh tới sân bay đúng ba giờ chiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.