别看
(別看)đừng để bị đánh lừa bởi thực tế rằng
Ví dụ câu thực tế
别看他平时总是沉默寡言不苟言笑,一旦遇到复杂技术难题却总能一针见血。
bié kàn tā píng shí zǒng shì chén mò guǎ yán bù gǒu yán xiào, yí dàn yù dào fù zá jì shù nán tí què zǒng néng yī zhēn jiàn xiě.
Dù thường là người ít nói và dè dặt nhưng anh ấy luôn có thể đánh trúng đầu khi gặp phải những vấn đề kỹ thuật phức tạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.